Cách sử dụng little, a little, few, a few trong tiếng anh

Ngữ pháp tiếng Anh có rất nhiều thành phần nhỏ với những quy tắc khác nhau vô tình khiến bạn đứng hình mất 5 giây. Nhưng thực tế sẽ có cách để phân biệt và ghi nhớ nó với các mẹo đơn giản. Một trong số đó là phân biệt lượng từ trong tiếng Anh với few và a few, little và a little. Sự khác biệt giữa từ có a và không có a là gì? Sẽ thay đổi ngữ nghĩa, ngữ pháp như thế nào trong câu. Cùng tìm hiểu cách sử dụng little, a little, few, a few chủ điểm ngữ pháp này trong bài viết nhé.

Cách sử dụng little, a little, few, a few trong tiếng anh

Few và A few là gì?

Trước khi đi phân biệt Few và A few Little và A little trong tiếng Anh, hãy cùng tìm hiểu Few và A few là gì bạn nhé!

Ý nghĩa: Few và A few là 2 lượng từ tiếng Anh dùng để làm rõ, nêu bật lên ý nghĩa về mặt số lượng.

    • Few: rất ít, hầu như không có, không đủ dùng, không đầy đủ/ nhiều như mong đợi (thường mang nghĩa phủ định, tiêu cực). Ví dụ: My lecture feels sad because few students of him get good results in this competition.
    • A few: có một chút ít, đủ để làm gì đó. Ví dụ: A few students in this room like Japanese.

Cấu trúc:

Few + N đếm được số nhiều

A few + N đếm được số nhiều

Ví dụ:

    • There are a few bananas in the basket
    • I have a few comics, enough for entertaining reading.

Little và A little là gì?

Tiếp theo, để phân biệt Few và A few Little và A little trong tiếng Anh chính xác, bạn có thể tham khảo ý nghĩa, cấu trúc của Little và A little trước khi đi vào phân tích chuyên sâu.

Ý nghĩa: Little và A little là 2 lượng từ trong tiếng Anh được sử dụng trong một câu với mục đích làm rõ ý nghĩa về mặt số lượng

  • Litle: vô cùng ít ỏi, không đủ để dùng (từ này có khuynh hướng phủ định). Ví dụ: Could I try a little banana smoothie?
  • A little: ít những vẫn có một chút, đủ để làm gì đó. Ví dụ: My grandfather has little cash, not enough to buy any train ticket.

Cấu trúc:

Little + N không đếm được

A little + N không đếm được

Ví dụ:

    • She has little meat in the fridge, not enough for dinner.
    • My boyfriend has a little money, enough to buy a pizza.

Phân biệt Few và A few Little và A little trong tiếng Anh

Để hiểu hơn về sự khác nhau giữa Few và A few, Little và A little hãy cùng PREP.VN tham khảo ngay bảng phân biệt Few và A few Little và A little sau đây bạn nhé!

Few A few Little A little
Khác nhau Few đi kèm với N đếm được số nhiều. Few có nghĩa là ít ỏi, không đủ sử dụng (mang nghĩa tiêu cực). A few đi kèm với N đếm được số nhiều. A few có nghĩa là ít ỏi, nhưng vẫn đủ để sử dụng (mang nghĩa tích cực). Little đi kèm với N không đếm được. Little có nghĩa là ít ỏi, không đủ sử dụng (mang nghĩa tiêu cực), ý nghĩa tương tự như Few. A little đi kèm với N không đếm được. A little có nghĩa như A few đó là ít ỏi, nhưng vẫn đủ để sử dụng (mang nghĩa tích cực)

Một số lưu ý chuyên sâu để hiểu hơn về cách phân biệt Few và A few Little và A little:

    • Sau lượng từ few và a few đều là những N đếm được số nhiều.
    • Sau lượng từ little và a little là N không đếm được.
    • 2 lượng từ Little và few đều mang nghĩa là không đủ/ hầu như không có, sử dụng trong trường hợp mang ý nghĩa tiêu cực.
    • 2 lượng từ A little và A few đều mang nghĩa là có một chút, đủ để dùng và được sử dụng với hàm ý tích cực hơn so với Little và few.
    • Cả  4  lượng từ few, a few, little, a little đều được sử dụng trong câu khẳng định, rất ít khi có mặt trong câu hỏi hoặc câu phủ định tiếng Anh.

Bài tập áp dụng 

1.  Chọn từ thích hợp nhất

  1. I have very (a little/little) time for hanging out with my friends because of the final exam.
  2. There are (a little/a few) tigers at the zoo.
  3. Let’s talk to Jane. She has (a few/few) friends.
  4. (A little/A few) students passed the exam because it was very difficult.
  5. We should try to save (a few/a little) electricity this month.

2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống few, a few, little, a little

  1. There are ___________(few, a few, little) people she really trusts. It’s a bit sad.
  2. There are ________(few, a few, little) women politicians in the UK. Many people think there should be more.
  3. Since taking office last year, the government has made____ (a few, little, a little) changes in employment policy that concerns the public.
  4. Do you need information on English grammar? I have_____(a few, little, a little) books on the topic if you would like to borrow them.
  5. I have _______(few, a few, little) good friends. I’m not lonely.
  6. He has ____(few, a few, little) education. He can’t read or write, and he can hardly count.
  7. We’ve got ____(few, a few, little) time at the weekend. Would you like to meet?
  8. She has ____(few, a few, little) self-confidence. She has a lot of trouble talking to new people
  9. Julie gave us __________(a few, little, a little) apples from her garden. Shall we share them?
  10. There’s ____(few, a few, little) spaghetti left in the cupboard. Shall we eat it tonight?
  11. We have only___ (a few, little, a little) time to finish all of the reports by tomorrow.
  12. We have ____ (a few, little, a little) knowledge of market analysis.
  13. Oh no, we just have ____ (a few, little, a little) flour left, not enough for a cake.
  14. I enjoy my life here. I have ___ (a few, little, a little) friends and we meet quite often.
  15. The government has done ___ (a few, little, a little) or nothing to help the poorest people in this country
  16. At the moment we are experiencing some cash flow problems because ___ (few, a few, little) money is coming in.
  17. We have ____ (a few, little, a little) knowledge of market analysis.
  18. ___ (few, a few, little) cities anywhere in Europe can match the cultural richness of Berlin.
  19. Unfortunately, ___ (few, a few, little) of the companies which we sent offers to showed interest in our products.
  20. I had___ (few, a few, a little) problems with the printer in the office, but it’s been fixed now.
  21. As so___ (few, a few, little) members had turned up at the meeting, it was decided to postpone it until further notice.
  22. We have to spend up – there is very___ (few, a few, little) time to finish the project. The deadline is next Wednesday.
  23. There is ___ (few, a few, a little) extra added to your salary because you will benefit from the inner city allowance.
  24. Last month was a good month for the company. We found ___ (few, a few, little) new customers and also increased our profit.
  25. The postman doesn’t often come here. We receive ______ (few, a few, little) letters.
  26. The snow was getting quite deep. I had ______ (few, a few, a little) hope of getting home that night.
  27. A: I’m having ______ (few, a few, a little) trouble fixing this shelf -> B: Oh, dear. Can I help you?
  28. Ann is very busy these days. She has______(few, a few, little) free time.
  29. I strongly recommend investing in these shares because you will get a very good return after only ___ (few, a few, little) years.
  30. I shall be away for _____ (few, a few, little) days from tomorrow.
  31. Tony is a keen golfer, but unfortunately he has ______ (few, a few, little) ability.
  32. I could speak ______ (few, a few, little) words of Swedish, but I wasn’t very fluent.
  33. He isn’t very popular. He has ______(few, a few, little) friends.
  34. I don’t think Jill would be a good teacher. She’s got______(few, a few, little, a little)patience.
  35. Most of the town is modern. There are______(few, a few, little) old buildings.
  36. We must be quick. We have______(few, a few, little, a little) time.
  37. Listen carefully, I’m going to give you ______(few, a few, little, a little)advice.
  38. This is a very boring place to live. There’s ______(few, a few, little, a little)to do.
  39. Do you mind if I ask you______(few, a few, little, a little)questions?
  40. This town is not a very interesting place to visit, so ______(few, a few, little, a little) tourists come here.
  41. “Would you like milk in your coffee?” – “yes, please. ______(few, a few, little, a little)”

Trên đây là cách phân biệt Few và A few Little và A little chi tiết nhất trong tiếng Anh do review.edu.vn tổng hợp và chia sẻ đến các bạn. Chúc bạn học luyện thi hiệu quả, biết cách phân biệt chính xác và chinh phục được điểm số thật cao trong các kỳ thi tiếng Anh thực chiến như IELTS, TOEIC, THPT Quốc gia nhé!

Bài viết cùng chủ đề:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *